攀
Ví dụ câu thực tế
登山爱好者凭借坚强的毅力,成功攀上了陡峭险峻的绝壁岩体。
dēng shān ài hào zhě píng jiè jiān qiáng de yì lì, chéng gōng pān shàng le dǒu qiào xiǎn jùn de jué bì yán tǐ.
Với sự kiên trì bền bỉ, những người leo núi đã leo thành công khối đá dốc đứng và nguy hiểm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Leo trèo
mọc; đi lên
vượt qua / vượt qua (khó khăn) / trèo qua / chinh phục
leo (cây leo) / bò / bám vào / nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực) / leo cao
trò chuyện
so sánh hơn thua / đua đòi / cạnh tranh
leo lên (dây thừng, v.v.); cây leo
tìm cách lợi dụng quan hệ gia đình
leo lên (dây thừng,...); cây leo
vu cáo người khác, không có căn cứ, khi thú tội của chính mình
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.