搞
làm, lo liệu, tiến hành
Ví dụ câu thực tế
别把事情搞得太复杂了。
bié bǎ shì qíng gǎo dé tài fù zá le.
Đừng làm cho mọi chuyện trở nên quá phức tạp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
gây rối
làm tốt, hoàn thành tốt
buồn cười
(khẩu ngữ) có khả năng đáng để làm / xem cf. 有搞頭|有搞头[you3 gao3 tou5] và 沒搞頭|没搞头[mei2 gao3 tou5]
làm sống động / kích thích / phục hồi
làm rối / quản lý kém / làm hỏng / làm lẫn lộn / lúng túng
nhầm lẫn / phạm lỗi / sai lầm / nhầm
to get sth done; to sort sth out (from Cantonese)
(tiếng lóng) quan hệ đồng tính nam
(phương ngữ) bạn đang làm gì vậy? / cái quái gì vậy?
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.