搞笑
buồn cười
Ví dụ câu thực tế
这部情景喜剧的情节幽默风趣、十分搞笑,逗得全场观众哈哈大笑。
zhè bù qíng jǐng xǐ jù de qíng jié yōu mò fēng qù, shí fēn gǎo xiào, dòu dé quán chǎng guān zhòng hā hā dà xiào.
Cốt truyện của bộ phim sitcom này rất hài hước và vui nhộn, khiến toàn bộ khán giả bật cười.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.