搞鬼

gǎo guǐ
Âm Hán Việt:CẢO QUỶ

gây rối

Ví dụ câu thực tế

机器突然无缘无故停转,检修师傅排查后发现原来是电路板接触不良在搞鬼。

jī qì tū rán wú yuán wú gù tíng zhuǎn, jiǎn xiū shī fù pái chá hòu fā xiàn yuán lái shì diàn lù bǎn jiē chù bù liáng zài gǎo guǐ.

Máy đột nhiên ngừng hoạt động không rõ lý do. Sau khi điều tra, kỹ thuật viên bảo trì phát hiện ra sự cố là do tiếp xúc kém trên bảng mạch.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.