搅
(攪)khuấy
Ví dụ câu thực tế
请用咖啡勺轻轻搅动一下杯中的热咖啡,使方糖充分融化。
qǐng yòng kā fēi sháo qīng qīng jiǎo dòng yī xià bēi zhōng de rè kā fēi, shǐ fāng táng chōng fèn róng huà.
Vui lòng dùng thìa cà phê khuấy nhẹ cà phê nóng trong cốc để làm tan hoàn toàn các viên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
khuấy
trộn; hoà lẫn / (nghĩa bóng) làm hỏng; phá hỏng / (nghĩa bóng) qua lại với (ai đó); dính líu đến; hoà nhập (với người khác)
phá rối / làm lộn xộn
khuấy; quậy
máy xay / máy trộn thực phẩm
trộn / hòa trộn
làm phiền / quấy rầy
đánh; khuấy; whipping (trứng, kem, v.v.)
phá rối cục diện / gây rối
(miệt thị) kẻ gây rối / kẻ phá đám
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.