搅拌

(攪拌)jiǎo bàn
Âm Hán Việt:GIẢO BẠN

khuấy

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搅拌各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiǎo bàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

烘焙师傅把面粉、鸡蛋和新鲜牛奶放进搅拌机中均匀搅拌成糊状。

hōng bèi shī fù bǎ miàn fěn, jī dàn hé xīn xiān niú nǎi fàng jìn jiǎo bàn jī zhōng jūn yún jiǎo bàn chéng hú zhuàng.

Người làm bánh cho bột mì, trứng và sữa tươi vào máy trộn rồi trộn đều thành hỗn hợp sền sệt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.