捉
bắt, tóm, chộp lấy
Ví dụ câu thực tế
孩子们在草地上快乐地捉迷藏。
hái zi men zài cǎo dì shàng kuài lè dì zhuō mí cáng.
Lũ trẻ vui vẻ chơi trốn tìm trên bãi cỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chơi trốn tìm
trêu chọc
bắt / chống chọi với / nắm giữ
hiểu / thấu hiểu / nắm bắt
bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)
bắt giữ / bắt tội phạm
khó đoán; khó nắm bắt; khó lường
đưa ra công lý
nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ) / thiếu tiền / trắc trở không xoay xở được
cách phát âm hài hước của 著急|着急[zhao2 ji2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.