捉迷藏

zhuō mí cáng
Âm Hán Việt:TRÓC MÊ TẠNG

chơi trốn tìm

Ví dụ câu thực tế

夏日傍晚老槐树下的青石板院落里,几群天真烂漫的孩童欢笑着躲藏在木门后与假山石缝中,尽情玩着传统的童年捉迷藏游戏。

xià rì bàng wǎn lǎo huái shù xià de qīng shí bǎn yuàn luò lǐ, jǐ qún tiān zhēn làn màn de hái tóng huān xiào zhe duǒ cáng zài mù mén hòu yǔ jiǎ shān shí fèng zhōng, jìn qíng wán zhe chuán tǒng de tóng nián zhuō mí cáng yóu xì.

Trong khoảng sân lát đá xanh dưới gốc cây châu chấu già vào buổi tối mùa hè, vài nhóm trẻ con ngây thơ cười đùa, trốn sau cánh cửa gỗ và trong kẽ hở của hòn non bộ, chơi trò trốn tìm truyền thống của tuổi thơ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.