挑

tiāo
Âm Hán Việt:KHIÊU

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1tiāo

chọn

#2tiǎo

nâng / đào / kích / thọc / kích động / khuấy động

Ví dụ câu thực tế

他总是挑最脏最累的活干。

tā zǒng shì tiāo zuì zàng zuì lèi de huó gàn.

Anh ấy luôn chọn những công việc bẩn nhất mệt nhất để làm.

把帘子挑起来。

bǎ lián zi tiǎo qǐ lái.

Vén rèm lên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.