挑拣
(挑揀)chọn lựa / lựa chọn
Ví dụ câu thực tế
早市菜摊前,早起的老街坊们正弯着腰用手仔细挑拣着菜农刚刚从近郊大棚里采摘运来的水嫩绿叶菜。
zǎo shì cài tān qián, zǎo qǐ de lǎo jiē fāng men zhèng wān zhe yāo yòng shǒu zǐ xì tiāo jiǎn zhe cài nóng gāng gāng cóng jìn jiāo dà péng lǐ cǎi zhāi yùn lái de shuǐ nèn lǜ yè cài.
Trước những sạp rau chợ sáng, những người hàng xóm già dậy sớm đang cúi xuống cẩn thận chọn những loại rau lá xanh mềm mà những người nông dân trồng rau vừa hái và vận chuyển từ nhà kính ngoại ô về.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.