托
Các tầng nghĩa / Phát âm
nâng, kê, nhờ vả, cậy
tin tưởng / giao phó / được giao phó / làm người được ủy thác
Ví dụ câu thực tế
我托朋友从老家带来了一些特产。
wǒ tuō péng yǒu cóng lǎo jiā dài lái le yī xiē tè chǎn.
Tôi nhờ người bạn mang từ quê lên một ít đặc sản.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
giao phó
gửi hàng
nâng lên; đỡ lên / (nghĩa bóng) nâng đỡ; hỗ trợ (để phát triển, thành công)
khay / khay đựng / tấm ván nâng hàng
(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả
quản lý ủy thác / ủy thác
chăm sóc trẻ
nhà trẻ
viện cớ / chiêu bài / cái cớ
(cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.