托盘
(托盤)khay / khay đựng / tấm ván nâng hàng
Ví dụ câu thực tế
仓库工人把刚卸下来的货物整整齐齐地码在托盘上。
cāng kù gōng rén bǎ gāng xiè xià lái de huò wù zhěng zhěng qí qí dì mǎ zài tuō pán shàng.
Nhân viên kho xếp hàng hóa mới dỡ lên pallet một cách gọn gàng.
盛夏时节要注意及时清理室内花盆托盘里的积水,从源头上切断滋生害虫蚊子的温床。
shèng xià shí jié yào zhù yì jí shí qīng lǐ shì nèi huā pén tuō pán lǐ de jī shuǐ, cóng yuán tóu shàng qiē duàn zī shēng hài chóng wén zi de wēn chuáng.
Vào giữa hè, bạn nên chú ý dọn sạch kịp thời nước trong các khay chậu hoa trong nhà để cắt đứt nơi sinh sản của sâu bệnh và muỗi ngay tại nguồn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.