托举

(托舉)tuō jǔ

nâng lên; đỡ lên / (nghĩa bóng) nâng đỡ; hỗ trợ (để phát triển, thành công)

Ví dụ câu thực tế

老一辈无产阶级革命家和功勋科学家甘当铺路石子,为新一代青年科研工作者勇攀世界科学高峰铺路架桥、托举梦想。

lǎo yī bèi wú chǎn jiē jí gé mìng jiā hé gōng xūn kē xué jiā gān dāng pū lù shí zi, wèi xīn yí dài qīng nián kē yán gōng zuò zhě yǒng pān shì jiè kē xué gāo fēng pū lù jià qiáo, tuō jǔ mèng xiǎng.

Thế hệ các nhà cách mạng vô sản và các nhà khoa học có công đi trước sẵn sàng làm đá lót đường, mở đường, bắc nhịp cầu cho thế hệ nhà nghiên cứu khoa học trẻ mới dũng cảm leo lên những đỉnh cao khoa học thế giới và chắp cánh cho ước mơ của mình.

如果说卓越的先天数理天赋是一颗破土而出的希望种子,那么数十年如一日的辛勤钻研则是托举其长成参天大树的肥沃土壤。

rú guǒ shuō zhuó yuè de xiān tiān shù lǐ tiān fù shì yī kē pò tǔ ér chū de xī wàng zhǒng zi, nà me shù shí nián rú yī rì de xīn qín zuān yán zé shì tuō jǔ qí zhǎng chéng cān tiān dà shù de féi wò tǔ rǎng.

Nếu tài năng bẩm sinh xuất sắc về toán học và vật lý là hạt giống hy vọng nảy mầm từ lòng đất thì hàng chục năm làm việc chăm chỉ chính là mảnh đất màu mỡ nâng đỡ nó và lớn lên thành một cây cao chót vót.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.