扎

zhā
Âm Hán Việt:TRÁT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhā

châm, tiêm, cắm; buộc, thắt

#2zā

buộc / gói / lượng từ cho hoa, tiền giấy, v.v.: bó / phiên âm tại Đài Loan: [zha2]

#3zhā

(quân đội) đóng quân / tại Đài Loan đọc là [zha2]

#4zhá

dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]

#5zhā

biến thể của 紮|扎[zha1]

#6zā

biến thể của 紮|扎[za1]

Ví dụ câu thực tế

护士轻轻地给她扎了一针。

hù shì qīng qīng dì gěi tā zhā le yī zhēn.

Y tá nhẹ nhàng tiêm cho cô ấy một mũi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.