战
(戰)chiến đấu / trận chiến / chiến tranh / trận đánh
Ví dụ câu thực tế
青年人要敢于迎接各种挑战。
qīng nián rén yào gǎn yú yíng jiē gè zhǒng tiǎo zhàn.
Giới trẻ phải dám đón nhận các loại thử thách.
他参军成为了一名光荣的海军战士。
tā cān jūn chéng wéi le yī míng guāng róng de hǎi jūn zhàn shì.
Anh ấy nhập ngũ trở thành một chiến sĩ hải quân quang vinh.
两家企业组成了战略联盟。
liǎng jiā qǐ yè zǔ chéng le zhàn lüè lián méng.
Hai doanh nghiệp đã thành lập một liên minh chiến lược.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.