戏
(戯)Các tầng nghĩa / Phát âm
kịch, vở kịch, tuồng; trêu đùa
mánh khoé / kịch / chơi / biểu diễn / LT: 齣|出[chu1], 場|场[chang3], 臺|台[tai2]
Ví dụ câu thực tế
爷爷特别喜欢去剧院看京剧大戏。
yé yé tè bié xǐ huān qù jù yuàn kàn jīng jù dà xì.
Ông nội đặc biệt thích đến nhà hát xem những vở kinh kịch lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.