戏曲

(戲曲)xì qǔ
Âm Hán Việt:HÍ KHÚC

hí kịch, sân khấu kịch cổ truyền

Ví dụ câu thực tế

爷爷每天晚饭后都要听一段戏曲。

yé yé měi tiān wǎn fàn hòu dōu yào tīng yī duàn xì qǔ.

Ông nội mỗi ngày sau bữa tối đều nghe một đoạn hí khúc cổ truyền.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.