愈
Các tầng nghĩa / Phát âm
càng
biến thể của 愈[yu4] / chữa lành
Ví dụ câu thực tế
经过医生的治疗,他的病情逐渐痊愈了。
jīngguò yīshēng de zhìliáo, tā de bìngqíng zhújiàn quányù le.
Sau khi được bác sĩ điều trị, bệnh tình của anh ấy đã dần hồi phục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.