愈合

(癒合)yù hé
Âm Hán Việt:DŨ HỢP

chữa lành

Ví dụ câu thực tế

经过医护人员精心的外科清创缝合与抗感染治疗,伤员腿部的伤口正在逐步愈合。

jīng guò yī hù rén yuán jīng xīn de wài kē qīng chuàng féng hé yǔ kàng gǎn rǎn zhì liáo, shāng yuán tuǐ bù de shāng kǒu zhèng zài zhú bù yù hé.

Sau khi được nhân viên y tế phẫu thuật cắt bỏ cẩn thận, khâu vết thương và điều trị chống nhiễm trùng, vết thương ở chân bị thương đang dần lành lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.