怪
Các tầng nghĩa / Phát âm
trách móc, oán trách; kỳ lạ
biến thể của 怪[guai4]
Ví dụ câu thực tế
这件事不能怪他一个人。
zhè jiàn shì bù néng guài tā yí gè rén.
Chuyện này không thể trách một mình anh ấy được.
我觉得这件事有点怪怪。
wǒ jué de zhè jiàn shì yǒu diǎn guài guài.
Tôi cảm thấy chuyện này có chút kỳ quái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.