怪物
quái vật
Ví dụ câu thực tế
在深海热泉喷口极端恶劣的环境下,生活着外形奇特宛如外星怪物般的深海生物。
zài shēn hǎi rè quán pēn kǒu jí duān è liè de huán jìng xià, shēng huó zhe wài xíng qí tè wǎn rú wài xīng guài wù bān de shēn hǎi shēng wù.
Trong môi trường vô cùng khắc nghiệt của các miệng phun thủy nhiệt dưới biển sâu, những sinh vật biển sâu với hình dáng kỳ lạ trông giống như quái vật ngoài hành tinh sinh sống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.