怪人
người kỳ lạ / lập dị
Ví dụ câu thực tế
那个怪人整天独来独往,脾气行为十分古怪,很难与人相处。
nà ge guài rén zhěng tiān dú lái dú wǎng, pí qì xíng wéi shí fēn gǔ guài, hěn nán yǔ rén xiāng chǔ.
Kẻ lập dị đó suốt ngày sống một mình, tính tình và hành vi rất kỳ quặc, khó hòa hợp với người khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.