念
(唸)Các tầng nghĩa / Phát âm
đọc, niệm
đọc / học (một môn) / theo học (một trường) / đọc to / la mắng (LT:頓|顿[dun4]) / nhớ (ai đó) / ý tưởng / hồi tưởng / hai mươi (chữ số chống gian lận trong ngân hàng tương ứng với 廿[nian4])
Ví dụ câu thực tế
我奶奶在房间里念经。
wǒ nǎi nǎi zài fáng jiān lǐ niàn jīng.
Bà tôi đang niệm kinh ở trong phòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ý tưởng
học
không bao giờ quên
thường xuyên nói về / nhớ lại / lặp đi lặp lại / cằn nhằn / thảo luận
tràng hạt / tràng hạt Mân Côi / hạt Mân Côi / LT:串[chuan4]
tụng hoặc niệm kinh Phật
nhớ bạn cũ / trân trọng tình bạn cũ / vì tình xưa nghĩa cũ
niệm thần chú / đọc câu thần chú
đọc ra / đọc thuộc lòng / nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)
nhớ nhung; trân trọng ký ức / nguyện vọng; khao khát; điều luôn nghĩ đến / (khẩu ngữ) kỷ vật; vật lưu niệm / (khẩu ngữ) ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó trong tâm trí)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.