念经

(念經)niàn jīng

tụng hoặc niệm kinh Phật

Ví dụ câu thực tế

我奶奶在房间里念经。

wǒ nǎi nǎi zài fáng jiān lǐ niàn jīng.

Bà tôi đang niệm kinh ở trong phòng.

千年古刹山门前的晨钟暮鼓声中,几位身披缁衣的年轻和尚正在大雄宝殿内潜心念经。

qiān nián gǔ chà shān mén qián de chén zhōng mù gǔ shēng zhōng, jǐ wèi shēn pī zī yī de nián qīng hé shàng zhèng zài dà xióng bǎo diàn nèi qián xīn niàn jīng.

Giữa tiếng chuông buổi sáng và tiếng trống buổi tối trước cổng ngôi chùa cổ nghìn năm tuổi, một số hòa thượng trẻ mặc áo lụa đang tập trung tụng kinh trong chính điện.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.