征
Các tầng nghĩa / Phát âm
đánh thuế; tuyển quân
mời / tuyển mộ / thu (thuế) / trưng binh / hiện tượng / triệu chứng / dấu hiệu đặc trưng (dùng làm bằng chứng) / bằng chứng
Ví dụ câu thực tế
随着新年度征兵报名工作在全国各高校全面启动,大批品学兼优、满怀从军报国理想的热血青年学子踊跃应征报名参军。
suí zhe xīn nián dù zhēng bīng bào míng gōng zuò zài quán guó gè gāo xiào quán miàn qǐ dòng, dà pī pǐn xué jiān yōu, mǎn huái cóng jūn bào guó lǐ xiǎng de rè xuè qīng nián xué zǐ yǒng yuè yìng zhēng bào míng cān jūn.
Khi quy trình đăng ký tuyển quân năm mới đã được triển khai đầy đủ tại các trường cao đẳng, đại học trên cả nước, một lượng lớn sinh viên trẻ đam mê, có thành tích học tập xuất sắc và lý tưởng nhập ngũ, phục vụ Tổ quốc đã nhiệt tình đăng ký nhập ngũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chinh phục
trưng cầu
thu thập
thu thập (tiền, thuế, v.v.)
điềm báo / dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra) / dấu hiệu cảnh báo
nhập ngũ / tuyển quân / trưng dụng / bổ nhiệm vào vị trí chính thức
trưng dụng / trưng thu
tuyển quân / tuyển mộ
hành trình dài / chạng đường / cuộc viễn chinh
chiến dịch; cuộc viễn chinh
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.