征收
(徵收)thu thập (tiền, thuế, v.v.)
Ví dụ câu thực tế
这份工作的征收待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de zhēng shōu dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Chế độ thu nhập của công việc này rất đáng hài lòng.
地方人民政府在推进城市基础设施建设过程中依法依规实施土地征收补偿安置,切实维护保障失地农民的长远切身利益。
dì fāng rén mín zhèng fǔ zài tuī jìn chéng shì jī chǔ shè shī jiàn shè guò chéng zhōng yī fǎ yī guī shí shī tǔ dì zhēng shōu bǔ cháng ān zhì, qiè shí wéi hù bǎo zhàng shī dì nóng mín de cháng yuǎn qiè shēn lì yì.
Trong quá trình thúc đẩy xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị, chính quyền nhân dân địa phương thực hiện bồi thường thu hồi đất và tái định cư theo quy định của pháp luật, đồng thời bảo vệ hiệu quả lợi ích thiết yếu lâu dài của những người nông dân không có đất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.