弱
Ví dụ câu thực tế
他年纪虽老,干活并不弱。
tā nián jì suī lǎo, gàn huó bìng bù ruò.
Mặc dù ông ấy đã lớn tuổi nhưng sức lao động không hề yếu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
điểm yếu
bất lợi
kém thông minh / thần kinh kém / phát triển trí tuệ chậm
nhỏ và yếu; yếu ớt / người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em
điểm yếu của một người
chứng nhược thị
làm suy yếu / làm cho yếu hơn
nghĩa đen: kẻ yếu là mồi cho kẻ mạnh (thành ngữ) / nghĩa bóng: luật rừng
quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ mỏng manh / tình trạng sức khỏe yếu ớt
(tiếng lóng) yếu kém / thảm hại / dưới trung bình / tệ hại
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.