弱小
nhỏ và yếu; yếu ớt / người nhỏ và yếu; trẻ em; phụ nữ và trẻ em
Ví dụ câu thực tế
对待欺凌弱小的邪恶势力,执法部门决不姑息迁就,坚决除恶务尽。
duì dài qī líng ruò xiǎo de xié è shì lì, zhí fǎ bù mén jué bù gū xī qiān jiù, jiān jué chú è wù jìn.
Các cơ quan thực thi pháp luật sẽ không bao giờ dung thứ cho các thế lực tà ác ức hiếp kẻ yếu, và sẽ kiên quyết tiêu diệt các thế lực tà ác.
对弱小生命的同情怜悯与对崇高真理的执着向往,是人类在历经数百万年文明进化旅程中沉淀熔铸的最美好纯真天性。
duì ruò xiǎo shēng mìng de tóng qíng lián mǐn yǔ duì chóng gāo zhēn lǐ de zhí zhuó xiàng wǎng, shì rén lèi zài lì jīng shù bǎi wàn nián wén míng jìn huà lǚ chéng zhōng chén diàn róng zhù de zuì měi hǎo chún zhēn tiān xìng.
Cảm thông với những sinh mạng yếu đuối và khao khát chân lý cao cả là bản chất đẹp đẽ, hồn nhiên nhất của con người được lắng đọng và rèn giũa qua hàng triệu năm văn minh và tiến hóa.
面对持械凶徒疯狂叫嚣的危急时刻,公安特警狙击手抓住转瞬即逝的绝佳战机果断一枪毙敌,成功解救了被挟持的弱小人质。
miàn duì chí xiè xiōng tú fēng kuáng jiào xiāo de wēi jí shí kè, gōng ān tè jǐng jū jī shǒu zhuā zhù zhuǎn shùn jí shì de jué jiā zhàn jī guǒ duàn yī qiāng bì dí, chéng gōng jiě jiù le bèi xié chí de ruò xiǎo rén zhì.
Đối mặt với thời điểm quan trọng khi những kẻ tấn công có vũ trang đang la hét điên cuồng, các tay súng bắn tỉa của cảnh sát đặc nhiệm công an đã chớp lấy cơ hội thoáng qua để dứt khoát tiêu diệt kẻ thù chỉ bằng một phát súng và giải cứu thành công những con tin yếu đuối đang bị bắt làm con tin.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.