弄

nòng
Âm Hán Việt:LỘNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1nòng

làm, cầm, tìm cách,...

#2lòng

đường nhỏ / hẻm

#3nòng

biến thể cũ của 弄[nong4]

#4lòng

biến thể của 弄[long4]

Ví dụ câu thực tế

我的手机弄丢了。

wǒ de shǒu jī nòng diū le.

Điện thoại của tôi làm mất rồi.

小狗把房间弄得很乱。

xiǎo gǒu bǎ fáng jiān nòng dé hěn luàn.

Con chó con đã làm bừa bộn trong phòng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.