弄
Các tầng nghĩa / Phát âm
làm, cầm, tìm cách,...
đường nhỏ / hẻm
biến thể cũ của 弄[nong4]
biến thể của 弄[long4]
Ví dụ câu thực tế
我的手机弄丢了。
wǒ de shǒu jī nòng diū le.
Điện thoại của tôi làm mất rồi.
小狗把房间弄得很乱。
xiǎo gǒu bǎ fáng jiān nòng dé hěn luàn.
Con chó con đã làm bừa bộn trong phòng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
giả vờ; dùng mưu mẹo
làm rõ / hiểu đầy đủ
đưa đến bế tắc / dẫn đến tình trạng bế tắc
sủng thần của hoàng đế
(phương ngữ) hẻm / ngõ
tự làm hại mình / cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
(literary) to have a baby girl; to celebrate the birth of a daughter
làm lộn xộn / làm rối lên / can thiệp vào / làm bối rối
(literary) to have a baby boy; to celebrate the birth of a son
sai / phạm sai lầm / tính toán sai / hiểu lầm
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.