弄堂
(phương ngữ) hẻm / ngõ
Ví dụ câu thực tế
老张在这一带老弄堂里做了一辈子自行车修理行当,向来童叟无欺、宽厚待人,待人接物从来没有什么弯弯绕绕的歪心眼儿。
lǎo zhāng zài zhè yī dài lǎo lòng táng lǐ zuò le yī bèi zi zì xíng chē xiū lǐ háng dāng, xiàng lái tóng sǒu wú qī, kuān hòu dài rén, dài rén jiē wù cóng lái méi yǒu shén me wān wān rào rào de wāi xīn yǎn ér.
Lão Trương cả đời làm nghề sửa xe đạp trong những con hẻm cũ ở khu vực này. Anh ấy luôn trung thực và rộng lượng với người khác, và anh ấy chưa bao giờ quanh co trong cách đối xử với người khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.