平
Các tầng nghĩa / Phát âm
phẳng / bằng / ngang / hòa (điểm số) / kết quả hòa / điềm tĩnh / yên bình / viết tắt của 平聲|平声[ping2 sheng1]
bằng phẳng, phẳng phiu
Ví dụ câu thực tế
这条路的路面很平。
zhè tiáo lù de lù miàn hěn píng.
Mặt đường của con đường này rất phẳng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.