市场
(市場)thị trường, chợ
Ví dụ câu thực tế
妈妈让我去市场买一些菜。
mā mā ràng wǒ qù shì chǎng mǎi yī xiē cài.
Mẹ bảo tôi đi chợ mua một ít rau.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kinh tế thị trường
giá thị trường
thị trường hóa
thị phần
tiếp cận thị trường đổi lấy chuyển giao công nghệ (chính sách của Trung Quốc từ những năm 1980 cho phép các công ty nước ngoài tiếp cận thị trường nội địa để đổi lại việc chia sẻ sở hữu trí tuệ, được Mỹ mô tả trong chiến tranh thương mại 2019 là "chuyển giao công nghệ ép buộc")
định vị (tiếp thị)
phân khúc thị trường
cạnh tranh trong thị trường
tiếp cận thị trường
nghiên cứu thị trường
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.