差点
(差點)hầu như / suýt
Ví dụ câu thực tế
路上很堵,我差点儿迟到了。
lù shàng hěn dǔ, wǒ chà diǎn ér chí dào le.
Đường đông tắc nghẽn, tôi suýt chút nữa thì muộn.
汽车差点掉进路边的水沟里。
qì chē chà diǎn diào jìn lù biān de shuǐ gōu lǐ.
Chiếc ô tô suýt nữa thì lao xuống mương nước bên đường.
好久没见,我差点没认出你。
hǎo jiǔ méi jiàn, wǒ chà diǎn méi rèn chū nǐ.
Lâu ngày không gặp, tớ suýt nữa thì không nhận ra cậu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.