小心
cẩn thận
Ví dụ câu thực tế
今天可能会下大雨,你出门小心一点。
jīn tiān kě néng huì xià dà yǔ, nǐ chū mén xiǎo xīn yì diǎn.
Hôm nay có thể sẽ mưa to, bạn ra ngoài cẩn thận một chút
请小心,路上有很多水。
qǐng xiǎo xīn, lù shàng yǒu hěn duō shuǐ.
Hãy cẩn thận, trên đường có nhiều nước.
我很小心地抱起了小猫。
wǒ hěn xiǎo xīn dì bào qǐ le xiǎo māo.
Tôi cẩn thận ôm con mèo lên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.