封

fēng
Âm Hán Việt:PHONG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fēng

phong tước / ban tặng / phong làm / phong kín / lượng từ cho vật kín, đặc biệt là thư từ

#2Fēng

bức, lá (thư); niêm phong

Ví dụ câu thực tế

我刚收到一封朋友的来信。

wǒ gāng shōu dào yī fēng péng yǒu de lái xìn.

Tôi vừa nhận được một lá thư từ người bạn.

我写了一封信。

wǒ xiě le yī fēng xìn.

Tôi đã viết một bức thư.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.