宗
Các tầng nghĩa / Phát âm
trường phái / giáo phái / mục đích / hình mẫu / tổ tiên / gia tộc / lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật) / lượng từ cho lô, mục, trường hợp (y tế hoặc pháp lý), hồ chứa
từ dùng để đếm hàng hóa
Ví dụ câu thực tế
全国海关缉私部门依托大数据雷达预警开展精准布控,在远洋公海海域成功截获了一宗涉案偷逃税额高达数亿元的特大走私成品油大案。
quán guó hǎi guān jī sī bù mén yī tuō dà shù jù léi dá yù jǐng kāi zhǎn jīng zhǔn bù kòng, zài yuǎn yáng gōng hǎi hǎi yù chéng gōng jié huò le yī zōng shè àn tōu táo shuì é gāo dá shù yì yuán de tè dà zǒu sī chéng pǐn yóu dà àn.
Các cơ quan chống buôn lậu hải quan quốc gia đã dựa vào cảnh báo sớm của radar dữ liệu lớn để tiến hành kiểm soát chính xác và ngăn chặn thành công một vụ buôn lậu lớn các sản phẩm dầu tinh chế liên quan đến trốn thuế hàng trăm triệu nhân dân tệ ở vùng biển khơi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tôn giáo
mục đích
học giả vĩ đại được kính trọng về học vấn và phẩm hạnh
phái
thị tộc / thành viên thị tộc
đền miếu / nhà thờ tổ
người có thành tựu học thuật hoặc nghệ thuật xuất sắc / thợ thủ công bậc thầy / người được kính trọng
đứng đầu gia tộc / lãnh đạo tự nhiên / người có uy tín và quyền lực trong một lĩnh vực / tông chủ
tông tộc / thành viên hoàng tộc / tông thất / nhà thờ tổ
Tông Chính, quan quản lý tông tộc thời Trung Quốc hoàng gia, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.