宗庙

(宗廟)zōng miào

đền miếu / nhà thờ tổ

Ví dụ câu thực tế

古代皇家宗庙里常年香火缭绕,虔诚供奉着历代先祖的灵位。

gǔ dài huáng jiā zōng miào lǐ cháng nián xiāng huǒ liáo rào, qián chéng gòng fèng zhe lì dài xiān zǔ de líng wèi.

Ngôi miếu tổ tiên của hoàng gia cổ xưa quanh năm tràn ngập hương thơm, những bài vị tâm linh của tổ tiên các thế hệ đều được cất giữ một cách thành kính.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.