季
Các tầng nghĩa / Phát âm
mùa / tháng cuối của một mùa / người thứ tư hoặc trẻ nhất trong số các anh em / lượng từ cho sản lượng mùa vụ
mùa
Ví dụ câu thực tế
这里的四季有多么美丽?
zhè lǐ de sì jì yǒu duō me měi lì?
Bốn mùa ở đây đẹp như thế nào?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.