季节性

(季節性)jì jié xìng

theo mùa

Ví dụ câu thực tế

老爷爷患有多年季节性慢性哮喘病,深秋天气骤冷时很容易发作,出门必须格外注意保暖。

lǎo yé yé huàn yǒu duō nián jì jié xìng màn xìng xiāo chuǎn bìng, shēn qiū tiān qì zhòu lěng shí hěn róng yì fā zuò, chū mén bì xū gé wài zhù yì bǎo nuǎn.

Ông tôi bị bệnh hen suyễn mãn tính theo mùa đã nhiều năm. Rất dễ bị tấn công khi thời tiết chuyển lạnh đột ngột vào cuối thu. Anh phải đặc biệt chú ý giữ ấm khi ra ngoài.

水利部大力推进农村饮水安全巩固提升工程,全面改造老旧自来水输配管网,彻底攻克了西部干旱山区上千万乡亲季节性饮水难关。

shuǐ lì bù dà lì tuī jìn nóng cūn yǐn shuǐ ān quán gǒng gù tí shēng gōng chéng, quán miàn gǎi zào lǎo jiù zì lái shuǐ shū pèi guǎn wǎng, chè dǐ gōng kè le xī bù gān hàn shān qū shàng qiān wàn xiāng qīn jì jié xìng yǐn shuǐ nán guān.

Bộ Tài nguyên Nước đã thúc đẩy mạnh mẽ dự án củng cố và nâng cao an toàn nước uống ở nông thôn, cải tạo toàn diện mạng lưới truyền tải và phân phối nước cũ, khắc phục triệt để tình trạng khó khăn về nước uống theo mùa của hàng chục triệu dân làng ở vùng núi khô cằn phía Tây.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.