季节

(季節)jì jié
Âm Hán Việt:QUÝ TIẾT

mùa, mùa vụ, thời kì

Ví dụ câu thực tế

秋季是我最喜欢的季节。

qiū jì shì wǒ zuì xǐ huān de jì jié.

Mùa thu là mùa tôi yêu thích nhất.

一年有四个季节。

yī nián yǒu sì gè jì jié.

Một năm có bốn mùa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.