妥
chính xác
Ví dụ câu thực tế
待双方代表签署完正式商业合同后,这桩重大合作项目便算彻底办妥了。
dài shuāng fāng dài biǎo qiān shǔ wán zhèng shì shāng yè hé tóng hòu, zhè zhuāng zhòng dà hé zuò xiàng mù biàn suàn chè dǐ bàn tuǒ le.
Sau khi đại diện hai bên ký kết hợp đồng thương mại chính thức, dự án hợp tác lớn này sẽ hoàn tất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thỏa hiệp
thích hợp
chính xác
một cách thích hợp / hài lòng / vững chắc / rất vừa vặn / phù hợp / thích hợp / đâu ra đó / cũng viết là 妥貼|妥贴[tuo3 tie1]
(of mail or a package) to have been successfully delivered
thích hợp / phù hợp
(từ mới khoảng năm 2009) đừng lo, mọi thứ đã được lo liệu
huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng / thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999
hội chứng Tourette
huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng / chia thành các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.