妥当
(妥當)thích hợp
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分妥当,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn tuǒ dàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đúng đắn, được người tiêu dùng yêu thích.
出差前他把家中的各项事情都安排得十分妥当周全,令人放心。
chū chāi qián tā bǎ jiā zhōng de gè xiàng shì qíng dōu ān pái dé shí fēn tuǒ dàng zhōu quán, lìng rén fàng xīn.
Trước chuyến công tác, anh sắp xếp mọi việc ở nhà rất đàng hoàng và chu đáo, khiến tôi yên tâm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.