妥协

(妥協)tuǒ xié
Âm Hán Việt:THOẢ HIỆP

thỏa hiệp

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真妥协各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn tuǒ xié gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc thỏa hiệp các yêu cầu công việc khác nhau.

双方商务谈判代表经过长达三周的艰苦磋商,各退一步达成了互利多赢的妥协方案。

shuāng fāng shāng wù tán pàn dài biǎo jīng guò zhǎng dá sān zhōu de jiān kǔ cuō shāng, gè tuì yī bù dá chéng le hù lì duō yíng de tuǒ xié fāng àn.

Sau ba tuần đàm phán gian khổ, các nhà đàm phán kinh doanh của cả hai bên đã lùi lại một bước và đạt được thỏa hiệp đôi bên cùng có lợi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.