女
Các tầng nghĩa / Phát âm
nữ (giới tính nữ)
biến thể cổ của 汝[ru3]
Ví dụ câu thực tế
我们学校有很多女老师。
wǒ men xué xiào yǒu hěn duō nǚ lǎo shī.
Trường chúng tôi có rất nhiều cô giáo.
那个女人你认识吗?
nà ge nǚ rén nǐ rèn shí ma?
Người phụ nữ đó bạn có biết không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.