夫

fú

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fú

(văn cổ) này, đó / anh ta, cô ta, họ / (trợ từ cảm thán cuối câu) / (trợ từ đầu câu, giới thiệu ý kiến)

#2fū

chồng / đàn ông / lao động chân tay / phu dịch (cổ)

Ví dụ câu thực tế

这对夫妻常年分离两地。

zhè duì fū qī cháng nián fèn lí liǎng dì.

Hai vợ chồng này quanh năm phải sống xa nhau ở hai nơi.

好心夫妇收养了这名可怜的孤儿。

hǎo xīn fū fù shōu yǎng le zhè míng kě lián de gū ér.

Vợ chồng tốt bụng đã nhận nuôi đứa trẻ mồ côi đáng thương này.

我丈夫在医院工作。

wǒ zhàng fū zài yī yuàn gōng zuò.

Chồng tôi làm việc ở bệnh viện.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.