堤
Các tầng nghĩa / Phát âm
đê; bờ đất
biến thể của 堤[di1]
Ví dụ câu thực tế
入汛以来持续的特大暴雨导致江水水位暴涨,抗洪官兵连续奋战数个昼夜日夜加固千里长江干堤。
rù xùn yǐ lái chí xù de tè dà bào yǔ dǎo zhì jiāng shuǐ shuǐ wèi bào zhǎng, kàng hóng guān bīng lián xù fèn zhàn shù gè zhòu yè rì yè jiā gù qiān lǐ zhǎng jiāng gàn dī.
Những trận mưa lớn kéo dài từ đầu mùa lũ khiến mực nước sông dâng cao. Cán bộ, chiến sĩ chống lũ đã làm việc ngày đêm để gia cố các bờ kè chính của sông Dương Tử dài hàng nghìn dặm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.