堤防

dī fáng

đê / bờ kè / đê điều

Ví dụ câu thực tế

防汛救灾一线的部队官兵不畏严寒泥泞,夜以继日筑起守护人民生命安全的坚固堤防。

fáng xùn jiù zāi yī xiàn de bù duì guān bīng bù wèi yán hán ní nìng, yè yǐ jì rì zhù qǐ shǒu hù rén mín shēng mìng ān quán de jiān gù dī fáng.

Các cán bộ, chiến sĩ tuyến đầu phòng chống lũ lụt, cứu trợ thiên tai không ngại cái rét buốt, bùn lầy, ngày đêm làm việc xây kè kiên cố bảo vệ tính mạng nhân dân.

面对汹涌而来的滔天洪水,救援官兵拼命加固抗洪堤防,保卫家园安全。

miàn duì xiōng yǒng ér lái de tāo tiān hóng shuǐ, jiù yuán guān bīng pīn mìng jiā gù kàng hóng dī fáng, bǎo wèi jiā yuán ān quán.

Trước tình hình nước lũ dâng cao, các cán bộ, chiến sĩ cứu hộ đã nỗ lực gia cố kè chống lũ, bảo vệ an toàn cho ngôi nhà của mình.

在滚滚洪峰撕开堤防的危急关头,英勇的抗洪指战员用自己年轻健壮的身躯在洪水中筑起了血肉长城。

zài gǔn gǔn hóng fēng sī kāi dī fáng de wēi jí guān tóu, yīng yǒng de kàng hóng zhǐ zhàn yuán yòng zì jǐ nián qīng jiàn zhuàng de shēn qū zài hóng shuǐ zhōng zhù qǐ le xuè ròu cháng chéng.

Vào thời điểm nguy cấp khi đỉnh lũ cuồn cuộn xé toạc bờ kè, các cán bộ, chiến sĩ chống lũ anh hùng đã dùng thân hình trẻ khỏe để xây dựng Vạn Lý Trường Thành bằng xương bằng thịt trong nước lũ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.