坏
(壞)xấu, hỏng
Ví dụ câu thực tế
经常熬夜是个坏习惯。
jīng cháng áo yè shì gè huài xí guàn.
Thường xuyên thức khuya là thói quen xấu.
面包很新鲜,没有坏。
miàn bāo hěn xīn xiān, méi yǒu huài.
Bánh mì rất tươi, không hỏng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.