国家

(國家)guó jiā
Âm Hán Việt:QUỐC GIA

đất nước, Quốc Gia

Ví dụ câu thực tế

世界上有很多美丽的国家。

shì jiè shàng yǒu hěn duō měi lì de guó jiā.

Trên thế giới có rất nhiều đất nước tươi đẹp.

我爱旅游,去过几十个国家。

wǒ ài lǚ yóu, qù guò jǐ shí gè guó jiā.

Tôi thích du lịch, đã đi qua hàng chục quốc gia.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.