国家级
(國家級)cấp quốc gia (hành chính)
Ví dụ câu thực tế
作为国家级非遗传统手工刺绣技艺的第四代传人,她将古老针法与现代服饰完美融合。
zuò wéi guó jiā jí fēi yí chuán tǒng shǒu gōng cì xiù jì yì de dì sì dài chuán rén, tā jiāng gǔ lǎo zhēn fǎ yǔ xiàn dài fú shì wán měi róng hé.
Là người kế thừa thế hệ thứ tư của kỹ năng thêu tay truyền thống di sản phi vật thể quốc gia, cô kết hợp hoàn hảo kỹ thuật khâu cổ xưa với trang phục hiện đại.
法律严禁在国家级自然保护区内非法进行盗猎和打猎活动。
fǎ lǜ yán jìn zài guó jiā jí zì rán bǎo hù qū nèi fēi fǎ jìn xíng dào liè hé dǎ liè huó dòng.
Pháp luật nghiêm cấm các hoạt động săn bắt trái phép tại các khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia.
经专家评审组综合打分评定,该古建筑群被定为国家级重点文物保护单位。
jīng zhuān jiā píng shěn zǔ zōng hé dǎ fēn píng dìng, gāi gǔ jiàn zhù qún bèi dìng wèi guó jiā jí zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi.
Sau khi được nhóm chuyên gia đánh giá toàn diện, quần thể công trình cổ được chỉ định là đơn vị bảo vệ di tích văn hóa trọng điểm quốc gia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.